Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về tồ chức Ngày sách và Văn hóa đọc Việt Nam
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bo-de-kiem-tra-HK2-Toan-3-KNTT

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thanh Huyền
Ngày gửi: 10h:25' 18-02-2024
Dung lượng: 949.2 KB
Số lượt tải: 1
Người gửi: Phan Thị Thanh Huyền
Ngày gửi: 10h:25' 18-02-2024
Dung lượng: 949.2 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
thuvienhoclieu.com
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2022 – 2023-ĐỀ 1
MÔN TOÁN – LỚP 3
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
Câu 1: (1 điểm) M1
a) Số liền sau của số 99 999 là: (M1-0,5đ)
A. 100 000
B.80 000
C. 99 998
D. 100 001
b) (M1-0,5đ): Số gồm 4 chục nghìn, 5 nghìn, 9 trăm, 3 chục, 6 đơn vị được viết là:
A. 45963
B. 40593
C. 45936
D. 54936
Câu 2. (M1-1đ):
a. Một hình vuông có cạnh là 6cm. Diện tích của hình vuông đó là:
A. 36 cm
B. 36 cm 2
C. 360 cm
D. 360 cm 2
b Hình chữ nhật có chiều dài là 14cm, chiều rộng là 6cm thì chu vi là:
A. 10 cm
B. 10 cm2
C. 40 cm2
D. 40 cm
Câu 3: Số 58 890 làm tròn đến hàng trăm được số là: ( M1- 0,5 điểm)
A. 58 000
B. 58 800
C. 59 000
D. 58 900
Câu 4: (0,5 điểm) Số 20 viết theo số La Mã là: ( M1)
A. XIX
B. IXX
C. XX
D. XV
Câu 5.(M2-0,5đ): Từ 8 giờ kém10 phút đến 8 giờ đúng là :
A. 20 phút
B. 10 phút
C. 15 phút
D. 5 phút
Câu 6: (0,5 điểm). Trong cùng một tuần, thứ ba là ngày 16. Hỏi thứ bảy là ngày nào?
A. Ngày 20
B. Ngày 19
C. Ngày 21
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (M2) 2 đ
thuvienhoclieu.com
Trang 1
thuvienhoclieu.com
a. 12 450 + 44 728
b.75 462 – 42 826
c. 20 510 x 4
d. 16570 : 2
……………………. ……………………. ……………………. ……………………..
……………………. ……………………. ……………………. ……………………...
……………………. ……………………. ……………………. ……………………...
……………………. ……………………. ……………………. ……………………..
Câu 8: Tính giá trị biểu thức ( 1 điểm) (M2)
a. 24566 : 2 + 12748
b. 1425 + (16 548 + 6548)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 9: Một cửa hàng tuần thứ nhất bán được 20850 lít xăng, tuần thứ hai bán được
ít hơn tuần thứ nhất 2308 lít xăng. Hỏi cả hai tuần cửa hàng bán được bao nhiêu lít
xăng? ( M2 – 2 điểm)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm) (M3)
a, Tìm tổng của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số và số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
b, Tính nhanh:
1208 + 2673 + 1327 + 1589 + 2792 + 2411
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN – LỚP 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
Câu 1: a, A
b, C
Câu 2: a. B
thuvienhoclieu.com
Trang 2
thuvienhoclieu.com
b. D
Câu 3: C
Câu 4: C
Câu 5: B
Câu 6: A
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
12 450
+
75 462
-
44 728
57 178
20 510
x
42 826
32 636
4
82 040
16 570
05
17
2
8285
10
0
Câu 8: Tính giá trị biểu thức:
a. 24566 : 2 + 12748 = 12283 + b. 1425 + (16 548 + 6548) = 1425 +
12748
23096
= 25031
= 24 521
Câu 9:
Bài giải:
Tuần thứ hai bán được số lít xăng là:
20850 - 2308 = 18 542( l )
Cả hai tuần bán được số lít xăng là::
20850 + 18542 = 39392( l)
Đáp số: 39392 l xăng
Câu10:
a,
Bài giải:
- Số chẵn lớn nhất có năm chữ số là: 99998
- Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là: 1023
- Số cần tìm là: 99998 + 1023 = 101021
Đáp số: 101021
b, 1208 + 2673 + 1327 + 1589 + 2792 + 2411
= (1208 + 2792 ) + (2673 + 1327 ) + ( 1589 + 2411 )
= 4000 + 4000 + 4000
= 4000 x 3
= 12000
Ma trận đề kiểm tra.
-
Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán học kì II lớp 3
Trắc nghiệm: 6 câu - 4 điểm
Tự luận:
4 câu - 6 điểm
thuvienhoclieu.com
Trang 3
thuvienhoclieu.com
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số học:
Đại lượng và xác
suất thống kê
Hình học:
Tổng
Số
câu, số
điểm
TN
Số câu
3
Câu
Mức 1
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
TL
3
1
3
4
1, 3,4
Câu
7, 8,9
Câu
10
Số
điểm
2,5
5
1
2,5
6
Số câu
2
2
0
Câu
5,6
Số
điểm
1
1
0
Số câu
1
1
Câu
2
Số
điểm
0,5
Số câu
6
3
1
Số
điểm
4
5
1
Tỉ lệ
40%
50%
10%
0,5
0
6
4
4
6
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2022 – 2023-ĐỀ 2
MÔN TOÁN – LỚP 3
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào đáp án đúng:
Câu 1. Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là: (M1) (0,5điểm)
A. 1000
B. 1234
C. 1023
Câu 2: Kim giờ chỉ số 10 và kim phút chỉ số 5 là : (M1) ( 0,5 điểm)
A. 10 giờ 5 phút
B. 10 giờ 15 phút
C. 5 giờ 15 phút
Câu 3: (M1) ( 1 điểm)
a. Số nhỏ nhất trong các số sau là:
thuvienhoclieu.com
Trang 4
thuvienhoclieu.com
A. 93 116
B. 93 061
C. 93 610
b. Số 55 640 làm tròn đến hàng nghìn là :
A. 55 500
B. 55 000
C. 56 000
Câu 4. ( M1) (0,5 điểm)
a, Một hình vuông có cạnh 9 cm. Chu vi hình vuông là :
A. 63cm
B. 36cm
C. 81cm
Câu 5. ( M1) (0,5 điểm)
Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12cm chiều rộng là 9cm là :
A. 108cm2
B. 42cm2
C. 18cm2
Câu 6. ( M2): (1 điểm) :
a, Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào có kết quả bé hơn 6000.
3 500 + 2 500
15 000 + 6 000
9 850 – 4 000
A. 3 500 + 2 500
C. 9 850 – 4 000
B. 15 000 + 6 000
b, Số nào dưới đây có chữ số hàng chục nghìn là 1:
A. 1000
B. 10 000
C. 100 000
II. TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 7. Đặt tính rồi tính: ( M1) ( 2 điểm)
42 307 + 25 916
67 251 – 18 023
3 426 x 3
42 580 : 5
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..Câu 8:
Tính (M2)(1điểm)
a. 7 479m + 3 204m x 5
b. 9 170 + (15 729 – 7 729)
.....................................................................................................................................
.............................................................................................................................
Câu 9: (M2) ( 2 điểm)
Có 3 kho chứa dầu, mỗi kho chứa 12 000 l. Người ta đã chuyển đi 21 000 l dầu.
Hỏi ba kho đó còn lại bao nhiêu lít dầu? (2 điểm)
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
thuvienhoclieu.com
Trang 5
thuvienhoclieu.com
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 10. (M3) (1 điểm)
a, Tính bằng cách thuận lợi nhất (0,5 điểm)
4 358 + 4132 + 642 + 868
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………b. Từ
các tấm thẻ ghi số: 2, 0, 4, 0 Em hãy lập tất cả các số có 4 chữ số.
(0,5 điểm)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………….……………………………………………………………………
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. : (M1) - 0,5 điểm
C.
Câu 2: (M1) - 0,5 điểm
B.
Câu 3: (M1) – 1 điểm
a. B.
b. C.
Câu 4.. ( M2) – 0,5 điểm
B.
Câu 5.. ( M2) – 0,5 điểm
A.
Câu 6. ( 1 điểm - Mỗi phần đúng 0,5 điểm)
a, C
b,
II. TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 7. ( M2) - 2 điểm ( Mỗi phần đúng 0,5 điểm)
42 307 + 25 916
67 251 – 18 023
3 426 x 3
thuvienhoclieu.com
42 580 : 5
Trang 6
thuvienhoclieu.com
42307
+ 25916
68223
67251
-18023
49228
3 426
×
3
10278
42580
25
5
8516
08
Mỗi phép tính, H đặt tính đúng được 0,25đ
30
Câu 8: (M3) - 1 điểm
a. 7 479m + 3 204m x 5
b. 9 170 + (15 729 – 7 729)
= 7479m + 16020m
= 23 499m
= 9170 + 8000
= 17170
0
Câu 9: ( 2 điểm) M3
Bài giải
Số dầu chứa trong 3 kho là :
( 0,75đ)
12 000 x 3 = 36 000 (l)
Số dầu còn lại trong 3 kho là :
36 000 - 21 000 = 15 000 (l)
( 1 đ)
Đáp số: 15 000 l dầu
( 0,25đ)
Bài 10 ( 1 điểm)
a, Tính nhanh: (0,5 điểm)
4 358 + 4132 + 642 + 868
= (4358 + 642) + (4132 + 868)
=
5 000
+ 5 000
= 10 000
b, Viết được các số sau: 4020, 4200, 4002, 2004, 2400, 2040
TT
1
Chủ đề
Số
Số
học
câu
Mức 1
Mức 2
Mức 3
TN TL TN TL TN TL
2
2
thuvienhoclieu.com
1
Tổng
điểm
6 điểm
Trang 7
thuvienhoclieu.com
Câu
số
2
Đại
Số
lượng
câu
và đo
đại
lượng
3
4
1,3
6
10
7,8
1
1
1 điểm
Câu
số
Yếu
Số
tố
câu
hình
Câu
học
số
Giải
Số
toán
câu
có lời
Câu
văn
số
2
8
2
1 điểm
4,5
1
2 điểm
9
Tổng số câu
3
6
1
10 câu
Tổng số điểm
(20%)
(70%)
( 10%)
10điểm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2022 – 2023-ĐỀ 3
MÔN TOÁN – LỚP 3
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
A. Phần trắc nghiệm : (4 điểm)
Câu 1: (1 đ) Viết tiếp vào chỗ chấm (M1)
a) Số 57085 đọc là:……………………………………………………....................
………………………………………………………………………………………
b) Số bảy chục nghìn, bốn trăm, ba chục viết là:…………………………………..
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 2: (0,5đ) Số 21 viết theo số La Mã là: (M1)
thuvienhoclieu.com
Trang 8
thuvienhoclieu.com
A. XVVI
B. XXI
C. XIX
D. IXX
Câu 3: ( 0,5 đ) Hình chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều rộng bằng 6cm. Diện tích
hình chữ nhật đó là: (M1)
A.
48 cm2
B. 48 cm
C. 108 cm2
D. 108 cm
Câu 4: ( 0,5 đ) Một hình vuông có cạnh 6 cm. Chu vi hình vuông là : M1
A.
12 cm
B. 24 cm2
C. 36 cm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Câu 5: Làm tròn số đến hàng nghìn: ( 0,5đ) M1
65 341
D. 24 cm
…………..
Câu 6:
a) 3 ngày = ……………. giờ ( 0,5đ) M1
b) Đồng hồ chỉ ………….…giờ………….phút. ( 0,5đ) M1
B. Phần tự luận :( 6 điểm)
Câu 7: Đặt tính rồi tính: M2 ( 2đ)
45 274 + 9 352
86 789 – 78 495
13 104 x 7
57 436 : 6
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 8: Tính giá trị biểu thức: M2 ( 1 đ)
26 745 + 12 071 x 6
15 654 – ( 7 460 + 2 140)
………………………………….
……………………………………….
…………………………………..
……………………………………….
Câu 9: Một nông trường có 13 250 cây chanh, số cây cam gấp 3 lần số cây
chanh. Hỏi nông trường có tất cả bao nhiêu cây chanh và cây cam? M2 ( 2đ)
thuvienhoclieu.com
Trang 9
thuvienhoclieu.com
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 10: M3 (1đ)
a) Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống: ( 0,5đ)
45 898 > 45 69
35 6 7 < 35 627
b) Tìm hiệu của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số và số nhỏ nhất có 5 chữ số khác
nhau.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Đáp án:
Câu 1: a) Năm mươi bảy nghìn không trăm tám mươi lăm
b) 70 430
Câu 2: B
Câu 3: A
Câu 4: D
Câu 5
65 341
65 000
Câu 6:
a) 3 ngày = 180 giờ
b) Đồng hồ chỉ 8 giờ 25 phút
Câu 7: Đặt tính rồi tính
54 626
8 294
91 728
9572 (dư 4 )
Câu 8: Tính giá trị biểu thức:
26 745 + 12 071 x 6
15 654 – ( 7 460 + 2 140)
= 26 745 + 72426
= 15 654 – 9 600
= 99 171
= 6 054
thuvienhoclieu.com
Trang 10
thuvienhoclieu.com
Câu 9
Bài giải
Số cây cam là:
13 250 x 3 = 39 750( cây)
Nông trường có tất cả số cây chanh và cây cam là:
13 250 + 39 750 = 53 000 ( cây)
Đáp số: 53 000 cây
Câu 10:
a) Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống: ( 0,5đ)
45 898 > 45 69
35 6 7 < 35 627
Từ 8 -> 0
1 hoặc 0
b) Tìm hiệu của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số và số nhỏ nhất có 5 chữ số khác
nhau.
số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là: 99 998
số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là: 10 234
Hiệu là 99 998 – 10 234 = 89 764
thuvienhoclieu.com
Trang 11
thuvienhoclieu.com
MA TRẬN NỘI DUNG
Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán - Lớp 3
Năm học: 2022 - 2023
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu, số
điểm
Số học:
- Đọc, viết số, so sánh số trong PV 100000.
- Biết làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn.
- Thực hiê ̣n đươ ̣c phép cô ̣ng, trừ, nhân, chia số có 4- 5
chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ) trong pha ̣m vi
100000.
- Biết đọc, viết số La Mã.
- Biết giải các bài toán có đến 2 phép tính
Đại lượng và xác suất thống kê
- Biết xem đồng hồ, tính thời gian (ngày tháng, năm).
- Biết thực hiện phép tính đơn giản với tiền Việt Nam.
- Đọc và mô tả được các số liệu trên bảng thống kê
- Biết thu thập, phân loại số liệu vào bảng thống kê.
Hình học:
- Biết tính chu vi tam giác, tứ giác, hình chữ nhật, hình
vuông.
- Tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
Tổng
thuvienhoclieu.com
Mức 1
TN
Mức 2
TL
TN
Mức 3
TL
TN
Tổng
TL
TN
TL
Số câu
3
3
1
3,5
4
Số điểm
2
5
1
2,5
6
Số câu
1
1,5
Số điểm
1
1
Số câu
2
1
Số điểm
1
1
Số câu
6
3
1
6
4
Số điểm
4
5
1
10
Tỉ lệ
40 %
50 %
10%
100%
Trang 12
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2022 – 2023-ĐỀ 1
MÔN TOÁN – LỚP 3
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
Câu 1: (1 điểm) M1
a) Số liền sau của số 99 999 là: (M1-0,5đ)
A. 100 000
B.80 000
C. 99 998
D. 100 001
b) (M1-0,5đ): Số gồm 4 chục nghìn, 5 nghìn, 9 trăm, 3 chục, 6 đơn vị được viết là:
A. 45963
B. 40593
C. 45936
D. 54936
Câu 2. (M1-1đ):
a. Một hình vuông có cạnh là 6cm. Diện tích của hình vuông đó là:
A. 36 cm
B. 36 cm 2
C. 360 cm
D. 360 cm 2
b Hình chữ nhật có chiều dài là 14cm, chiều rộng là 6cm thì chu vi là:
A. 10 cm
B. 10 cm2
C. 40 cm2
D. 40 cm
Câu 3: Số 58 890 làm tròn đến hàng trăm được số là: ( M1- 0,5 điểm)
A. 58 000
B. 58 800
C. 59 000
D. 58 900
Câu 4: (0,5 điểm) Số 20 viết theo số La Mã là: ( M1)
A. XIX
B. IXX
C. XX
D. XV
Câu 5.(M2-0,5đ): Từ 8 giờ kém10 phút đến 8 giờ đúng là :
A. 20 phút
B. 10 phút
C. 15 phút
D. 5 phút
Câu 6: (0,5 điểm). Trong cùng một tuần, thứ ba là ngày 16. Hỏi thứ bảy là ngày nào?
A. Ngày 20
B. Ngày 19
C. Ngày 21
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (M2) 2 đ
thuvienhoclieu.com
Trang 1
thuvienhoclieu.com
a. 12 450 + 44 728
b.75 462 – 42 826
c. 20 510 x 4
d. 16570 : 2
……………………. ……………………. ……………………. ……………………..
……………………. ……………………. ……………………. ……………………...
……………………. ……………………. ……………………. ……………………...
……………………. ……………………. ……………………. ……………………..
Câu 8: Tính giá trị biểu thức ( 1 điểm) (M2)
a. 24566 : 2 + 12748
b. 1425 + (16 548 + 6548)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 9: Một cửa hàng tuần thứ nhất bán được 20850 lít xăng, tuần thứ hai bán được
ít hơn tuần thứ nhất 2308 lít xăng. Hỏi cả hai tuần cửa hàng bán được bao nhiêu lít
xăng? ( M2 – 2 điểm)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm) (M3)
a, Tìm tổng của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số và số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
b, Tính nhanh:
1208 + 2673 + 1327 + 1589 + 2792 + 2411
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN – LỚP 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
Câu 1: a, A
b, C
Câu 2: a. B
thuvienhoclieu.com
Trang 2
thuvienhoclieu.com
b. D
Câu 3: C
Câu 4: C
Câu 5: B
Câu 6: A
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
12 450
+
75 462
-
44 728
57 178
20 510
x
42 826
32 636
4
82 040
16 570
05
17
2
8285
10
0
Câu 8: Tính giá trị biểu thức:
a. 24566 : 2 + 12748 = 12283 + b. 1425 + (16 548 + 6548) = 1425 +
12748
23096
= 25031
= 24 521
Câu 9:
Bài giải:
Tuần thứ hai bán được số lít xăng là:
20850 - 2308 = 18 542( l )
Cả hai tuần bán được số lít xăng là::
20850 + 18542 = 39392( l)
Đáp số: 39392 l xăng
Câu10:
a,
Bài giải:
- Số chẵn lớn nhất có năm chữ số là: 99998
- Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là: 1023
- Số cần tìm là: 99998 + 1023 = 101021
Đáp số: 101021
b, 1208 + 2673 + 1327 + 1589 + 2792 + 2411
= (1208 + 2792 ) + (2673 + 1327 ) + ( 1589 + 2411 )
= 4000 + 4000 + 4000
= 4000 x 3
= 12000
Ma trận đề kiểm tra.
-
Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán học kì II lớp 3
Trắc nghiệm: 6 câu - 4 điểm
Tự luận:
4 câu - 6 điểm
thuvienhoclieu.com
Trang 3
thuvienhoclieu.com
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số học:
Đại lượng và xác
suất thống kê
Hình học:
Tổng
Số
câu, số
điểm
TN
Số câu
3
Câu
Mức 1
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
TL
3
1
3
4
1, 3,4
Câu
7, 8,9
Câu
10
Số
điểm
2,5
5
1
2,5
6
Số câu
2
2
0
Câu
5,6
Số
điểm
1
1
0
Số câu
1
1
Câu
2
Số
điểm
0,5
Số câu
6
3
1
Số
điểm
4
5
1
Tỉ lệ
40%
50%
10%
0,5
0
6
4
4
6
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2022 – 2023-ĐỀ 2
MÔN TOÁN – LỚP 3
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào đáp án đúng:
Câu 1. Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là: (M1) (0,5điểm)
A. 1000
B. 1234
C. 1023
Câu 2: Kim giờ chỉ số 10 và kim phút chỉ số 5 là : (M1) ( 0,5 điểm)
A. 10 giờ 5 phút
B. 10 giờ 15 phút
C. 5 giờ 15 phút
Câu 3: (M1) ( 1 điểm)
a. Số nhỏ nhất trong các số sau là:
thuvienhoclieu.com
Trang 4
thuvienhoclieu.com
A. 93 116
B. 93 061
C. 93 610
b. Số 55 640 làm tròn đến hàng nghìn là :
A. 55 500
B. 55 000
C. 56 000
Câu 4. ( M1) (0,5 điểm)
a, Một hình vuông có cạnh 9 cm. Chu vi hình vuông là :
A. 63cm
B. 36cm
C. 81cm
Câu 5. ( M1) (0,5 điểm)
Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12cm chiều rộng là 9cm là :
A. 108cm2
B. 42cm2
C. 18cm2
Câu 6. ( M2): (1 điểm) :
a, Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào có kết quả bé hơn 6000.
3 500 + 2 500
15 000 + 6 000
9 850 – 4 000
A. 3 500 + 2 500
C. 9 850 – 4 000
B. 15 000 + 6 000
b, Số nào dưới đây có chữ số hàng chục nghìn là 1:
A. 1000
B. 10 000
C. 100 000
II. TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 7. Đặt tính rồi tính: ( M1) ( 2 điểm)
42 307 + 25 916
67 251 – 18 023
3 426 x 3
42 580 : 5
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..Câu 8:
Tính (M2)(1điểm)
a. 7 479m + 3 204m x 5
b. 9 170 + (15 729 – 7 729)
.....................................................................................................................................
.............................................................................................................................
Câu 9: (M2) ( 2 điểm)
Có 3 kho chứa dầu, mỗi kho chứa 12 000 l. Người ta đã chuyển đi 21 000 l dầu.
Hỏi ba kho đó còn lại bao nhiêu lít dầu? (2 điểm)
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
thuvienhoclieu.com
Trang 5
thuvienhoclieu.com
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 10. (M3) (1 điểm)
a, Tính bằng cách thuận lợi nhất (0,5 điểm)
4 358 + 4132 + 642 + 868
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………b. Từ
các tấm thẻ ghi số: 2, 0, 4, 0 Em hãy lập tất cả các số có 4 chữ số.
(0,5 điểm)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………….……………………………………………………………………
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. : (M1) - 0,5 điểm
C.
Câu 2: (M1) - 0,5 điểm
B.
Câu 3: (M1) – 1 điểm
a. B.
b. C.
Câu 4.. ( M2) – 0,5 điểm
B.
Câu 5.. ( M2) – 0,5 điểm
A.
Câu 6. ( 1 điểm - Mỗi phần đúng 0,5 điểm)
a, C
b,
II. TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 7. ( M2) - 2 điểm ( Mỗi phần đúng 0,5 điểm)
42 307 + 25 916
67 251 – 18 023
3 426 x 3
thuvienhoclieu.com
42 580 : 5
Trang 6
thuvienhoclieu.com
42307
+ 25916
68223
67251
-18023
49228
3 426
×
3
10278
42580
25
5
8516
08
Mỗi phép tính, H đặt tính đúng được 0,25đ
30
Câu 8: (M3) - 1 điểm
a. 7 479m + 3 204m x 5
b. 9 170 + (15 729 – 7 729)
= 7479m + 16020m
= 23 499m
= 9170 + 8000
= 17170
0
Câu 9: ( 2 điểm) M3
Bài giải
Số dầu chứa trong 3 kho là :
( 0,75đ)
12 000 x 3 = 36 000 (l)
Số dầu còn lại trong 3 kho là :
36 000 - 21 000 = 15 000 (l)
( 1 đ)
Đáp số: 15 000 l dầu
( 0,25đ)
Bài 10 ( 1 điểm)
a, Tính nhanh: (0,5 điểm)
4 358 + 4132 + 642 + 868
= (4358 + 642) + (4132 + 868)
=
5 000
+ 5 000
= 10 000
b, Viết được các số sau: 4020, 4200, 4002, 2004, 2400, 2040
TT
1
Chủ đề
Số
Số
học
câu
Mức 1
Mức 2
Mức 3
TN TL TN TL TN TL
2
2
thuvienhoclieu.com
1
Tổng
điểm
6 điểm
Trang 7
thuvienhoclieu.com
Câu
số
2
Đại
Số
lượng
câu
và đo
đại
lượng
3
4
1,3
6
10
7,8
1
1
1 điểm
Câu
số
Yếu
Số
tố
câu
hình
Câu
học
số
Giải
Số
toán
câu
có lời
Câu
văn
số
2
8
2
1 điểm
4,5
1
2 điểm
9
Tổng số câu
3
6
1
10 câu
Tổng số điểm
(20%)
(70%)
( 10%)
10điểm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2022 – 2023-ĐỀ 3
MÔN TOÁN – LỚP 3
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
A. Phần trắc nghiệm : (4 điểm)
Câu 1: (1 đ) Viết tiếp vào chỗ chấm (M1)
a) Số 57085 đọc là:……………………………………………………....................
………………………………………………………………………………………
b) Số bảy chục nghìn, bốn trăm, ba chục viết là:…………………………………..
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 2: (0,5đ) Số 21 viết theo số La Mã là: (M1)
thuvienhoclieu.com
Trang 8
thuvienhoclieu.com
A. XVVI
B. XXI
C. XIX
D. IXX
Câu 3: ( 0,5 đ) Hình chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều rộng bằng 6cm. Diện tích
hình chữ nhật đó là: (M1)
A.
48 cm2
B. 48 cm
C. 108 cm2
D. 108 cm
Câu 4: ( 0,5 đ) Một hình vuông có cạnh 6 cm. Chu vi hình vuông là : M1
A.
12 cm
B. 24 cm2
C. 36 cm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Câu 5: Làm tròn số đến hàng nghìn: ( 0,5đ) M1
65 341
D. 24 cm
…………..
Câu 6:
a) 3 ngày = ……………. giờ ( 0,5đ) M1
b) Đồng hồ chỉ ………….…giờ………….phút. ( 0,5đ) M1
B. Phần tự luận :( 6 điểm)
Câu 7: Đặt tính rồi tính: M2 ( 2đ)
45 274 + 9 352
86 789 – 78 495
13 104 x 7
57 436 : 6
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 8: Tính giá trị biểu thức: M2 ( 1 đ)
26 745 + 12 071 x 6
15 654 – ( 7 460 + 2 140)
………………………………….
……………………………………….
…………………………………..
……………………………………….
Câu 9: Một nông trường có 13 250 cây chanh, số cây cam gấp 3 lần số cây
chanh. Hỏi nông trường có tất cả bao nhiêu cây chanh và cây cam? M2 ( 2đ)
thuvienhoclieu.com
Trang 9
thuvienhoclieu.com
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 10: M3 (1đ)
a) Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống: ( 0,5đ)
45 898 > 45 69
35 6 7 < 35 627
b) Tìm hiệu của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số và số nhỏ nhất có 5 chữ số khác
nhau.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Đáp án:
Câu 1: a) Năm mươi bảy nghìn không trăm tám mươi lăm
b) 70 430
Câu 2: B
Câu 3: A
Câu 4: D
Câu 5
65 341
65 000
Câu 6:
a) 3 ngày = 180 giờ
b) Đồng hồ chỉ 8 giờ 25 phút
Câu 7: Đặt tính rồi tính
54 626
8 294
91 728
9572 (dư 4 )
Câu 8: Tính giá trị biểu thức:
26 745 + 12 071 x 6
15 654 – ( 7 460 + 2 140)
= 26 745 + 72426
= 15 654 – 9 600
= 99 171
= 6 054
thuvienhoclieu.com
Trang 10
thuvienhoclieu.com
Câu 9
Bài giải
Số cây cam là:
13 250 x 3 = 39 750( cây)
Nông trường có tất cả số cây chanh và cây cam là:
13 250 + 39 750 = 53 000 ( cây)
Đáp số: 53 000 cây
Câu 10:
a) Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống: ( 0,5đ)
45 898 > 45 69
35 6 7 < 35 627
Từ 8 -> 0
1 hoặc 0
b) Tìm hiệu của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số và số nhỏ nhất có 5 chữ số khác
nhau.
số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là: 99 998
số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là: 10 234
Hiệu là 99 998 – 10 234 = 89 764
thuvienhoclieu.com
Trang 11
thuvienhoclieu.com
MA TRẬN NỘI DUNG
Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán - Lớp 3
Năm học: 2022 - 2023
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu, số
điểm
Số học:
- Đọc, viết số, so sánh số trong PV 100000.
- Biết làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn.
- Thực hiê ̣n đươ ̣c phép cô ̣ng, trừ, nhân, chia số có 4- 5
chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ) trong pha ̣m vi
100000.
- Biết đọc, viết số La Mã.
- Biết giải các bài toán có đến 2 phép tính
Đại lượng và xác suất thống kê
- Biết xem đồng hồ, tính thời gian (ngày tháng, năm).
- Biết thực hiện phép tính đơn giản với tiền Việt Nam.
- Đọc và mô tả được các số liệu trên bảng thống kê
- Biết thu thập, phân loại số liệu vào bảng thống kê.
Hình học:
- Biết tính chu vi tam giác, tứ giác, hình chữ nhật, hình
vuông.
- Tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
Tổng
thuvienhoclieu.com
Mức 1
TN
Mức 2
TL
TN
Mức 3
TL
TN
Tổng
TL
TN
TL
Số câu
3
3
1
3,5
4
Số điểm
2
5
1
2,5
6
Số câu
1
1,5
Số điểm
1
1
Số câu
2
1
Số điểm
1
1
Số câu
6
3
1
6
4
Số điểm
4
5
1
10
Tỉ lệ
40 %
50 %
10%
100%
Trang 12
 





