BÀI CA THƯ VIỆN

Tài nguyên dạy học

THỐNG KÊ

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    BÁC HỒ VỚI VIỆC ĐỌC VÀ TỰ HỌC

    SÁCH ĐIỆN TỬ - SÁCH THAM KHẢO

    LIÊN KẾT LIÊN THƯ VIỆN

    Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về tồ chức Ngày sách và Văn hóa đọc Việt Nam

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bo-de-kiem-tra-HK2-Toan-3-KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Thanh Huyền
    Ngày gửi: 10h:25' 18-02-2024
    Dung lượng: 949.2 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    thuvienhoclieu.com

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2022 – 2023-ĐỀ 1
    MÔN TOÁN – LỚP 3
    Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
    Câu 1: (1 điểm) M1
    a) Số liền sau của số 99 999 là: (M1-0,5đ)
    A. 100 000
    B.80 000

    C. 99 998

    D. 100 001

    b) (M1-0,5đ): Số gồm 4 chục nghìn, 5 nghìn, 9 trăm, 3 chục, 6 đơn vị được viết là:
    A. 45963

    B. 40593

    C. 45936

    D. 54936

    Câu 2. (M1-1đ):
    a. Một hình vuông có cạnh là 6cm. Diện tích của hình vuông đó là:
    A. 36 cm

    B. 36 cm 2

    C. 360 cm

    D. 360 cm 2

    b Hình chữ nhật có chiều dài là 14cm, chiều rộng là 6cm thì chu vi là:
    A. 10 cm

    B. 10 cm2

    C. 40 cm2

    D. 40 cm

    Câu 3: Số 58 890 làm tròn đến hàng trăm được số là: ( M1- 0,5 điểm)
    A. 58 000
    B. 58 800
    C. 59 000
    D. 58 900
    Câu 4: (0,5 điểm) Số 20 viết theo số La Mã là: ( M1)
    A. XIX
    B. IXX
    C. XX
    D. XV
    Câu 5.(M2-0,5đ): Từ 8 giờ kém10 phút đến 8 giờ đúng là :
    A. 20 phút

    B. 10 phút

    C. 15 phút

    D. 5 phút

    Câu 6: (0,5 điểm). Trong cùng một tuần, thứ ba là ngày 16. Hỏi thứ bảy là ngày nào?
    A. Ngày 20

    B. Ngày 19

    C. Ngày 21

    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 7: Đặt tính rồi tính: (M2) 2 đ

    thuvienhoclieu.com

    Trang 1

    thuvienhoclieu.com

    a. 12 450 + 44 728

    b.75 462 – 42 826

    c. 20 510 x 4

    d. 16570 : 2

    ……………………. ……………………. ……………………. ……………………..
    ……………………. ……………………. ……………………. ……………………...
    ……………………. ……………………. ……………………. ……………………...
    ……………………. ……………………. ……………………. ……………………..
    Câu 8: Tính giá trị biểu thức ( 1 điểm) (M2)
    a. 24566 : 2 + 12748
    b. 1425 + (16 548 + 6548)
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    Câu 9: Một cửa hàng tuần thứ nhất bán được 20850 lít xăng, tuần thứ hai bán được
    ít hơn tuần thứ nhất 2308 lít xăng. Hỏi cả hai tuần cửa hàng bán được bao nhiêu lít
    xăng? ( M2 – 2 điểm)
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    Câu 10: (1 điểm) (M3)
    a, Tìm tổng của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số và số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau.
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    b, Tính nhanh:
    1208 + 2673 + 1327 + 1589 + 2792 + 2411
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023
    MÔN TOÁN – LỚP 3
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
    Câu 1: a, A
    b, C
    Câu 2: a. B
    thuvienhoclieu.com

    Trang 2

    thuvienhoclieu.com

    b. D
    Câu 3: C
    Câu 4: C
    Câu 5: B
    Câu 6: A
    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 7: Đặt tính rồi tính:
    12 450
    +

    75 462
    -

    44 728
    57 178

    20 510
    x

    42 826
    32 636

    4
    82 040

    16 570
    05
    17

    2
    8285

    10
    0
    Câu 8: Tính giá trị biểu thức:
    a. 24566 : 2 + 12748 = 12283 + b. 1425 + (16 548 + 6548) = 1425 +
    12748
    23096
    = 25031
    = 24 521

    Câu 9:

    Bài giải:
    Tuần thứ hai bán được số lít xăng là:
    20850 - 2308 = 18 542( l )
    Cả hai tuần bán được số lít xăng là::
    20850 + 18542 = 39392( l)
    Đáp số: 39392 l xăng

    Câu10:
    a,
    Bài giải:
    - Số chẵn lớn nhất có năm chữ số là: 99998
    - Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là: 1023
    - Số cần tìm là: 99998 + 1023 = 101021
    Đáp số: 101021
    b, 1208 + 2673 + 1327 + 1589 + 2792 + 2411
    = (1208 + 2792 ) + (2673 + 1327 ) + ( 1589 + 2411 )
    = 4000 + 4000 + 4000
    = 4000 x 3
    = 12000
    Ma trận đề kiểm tra.
    -

    Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán học kì II lớp 3
    Trắc nghiệm: 6 câu - 4 điểm
    Tự luận:
    4 câu - 6 điểm
    thuvienhoclieu.com

    Trang 3

    thuvienhoclieu.com

    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số học:

    Đại lượng và xác
    suất thống kê

    Hình học:

    Tổng

    Số
    câu, số
    điểm

    TN

    Số câu

    3

    Câu

    Mức 1
    TL

    Mức 2
    TN

    TL

    Mức 3
    TN

    Tổng

    TL

    TN

    TL

    3

    1

    3

    4

    1, 3,4

    Câu
    7, 8,9

    Câu
    10

    Số
    điểm

    2,5

    5

    1

    2,5

    6

    Số câu

    2

    2

    0

    Câu

    5,6

    Số
    điểm

    1

    1

    0

    Số câu

    1

    1

    Câu

    2

    Số
    điểm

    0,5

    Số câu

    6

    3

    1

    Số
    điểm

    4

    5

    1

    Tỉ lệ

    40%

    50%

    10%

    0,5

    0

    6

    4

    4

    6

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2022 – 2023-ĐỀ 2
    MÔN TOÁN – LỚP 3
    Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
    I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào đáp án đúng:

    Câu 1. Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là: (M1) (0,5điểm)
    A. 1000
    B. 1234
    C. 1023
    Câu 2: Kim giờ chỉ số 10 và kim phút chỉ số 5 là : (M1) ( 0,5 điểm)
    A. 10 giờ 5 phút
    B. 10 giờ 15 phút
    C. 5 giờ 15 phút
    Câu 3: (M1) ( 1 điểm)
    a. Số nhỏ nhất trong các số sau là:
    thuvienhoclieu.com

    Trang 4

    thuvienhoclieu.com

    A. 93 116

    B. 93 061

    C. 93 610

    b. Số 55 640 làm tròn đến hàng nghìn là :
    A. 55 500

    B. 55 000

    C. 56 000

    Câu 4. ( M1) (0,5 điểm)
    a, Một hình vuông có cạnh 9 cm. Chu vi hình vuông là :
    A. 63cm

    B. 36cm

    C. 81cm

    Câu 5. ( M1) (0,5 điểm)
    Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12cm chiều rộng là 9cm là :
    A. 108cm2

    B. 42cm2

    C. 18cm2

    Câu 6. ( M2): (1 điểm) :
    a, Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào có kết quả bé hơn 6000.
    3 500 + 2 500
    15 000 + 6 000
    9 850 – 4 000
    A. 3 500 + 2 500

    C. 9 850 – 4 000

    B. 15 000 + 6 000

    b, Số nào dưới đây có chữ số hàng chục nghìn là 1:
    A. 1000
    B. 10 000

    C. 100 000

    II. TỰ LUẬN ( 7 điểm)
    Câu 7. Đặt tính rồi tính: ( M1) ( 2 điểm)
    42 307 + 25 916
    67 251 – 18 023

    3 426 x 3

    42 580 : 5

    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………..Câu 8:
    Tính (M2)(1điểm)
    a. 7 479m + 3 204m x 5
    b. 9 170 + (15 729 – 7 729)
    .....................................................................................................................................
    .............................................................................................................................
    Câu 9: (M2) ( 2 điểm)
    Có 3 kho chứa dầu, mỗi kho chứa 12 000 l. Người ta đã chuyển đi 21 000 l dầu.
    Hỏi ba kho đó còn lại bao nhiêu lít dầu? (2 điểm)
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    thuvienhoclieu.com

    Trang 5

    thuvienhoclieu.com

    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    Câu 10. (M3) (1 điểm)
    a, Tính bằng cách thuận lợi nhất (0,5 điểm)
    4 358 + 4132 + 642 + 868
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………b. Từ
    các tấm thẻ ghi số: 2, 0, 4, 0 Em hãy lập tất cả các số có 4 chữ số.
    (0,5 điểm)
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………….……………………………………………………………………
    ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
    I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

    Câu 1. : (M1) - 0,5 điểm
    C.
    Câu 2: (M1) - 0,5 điểm
    B.
    Câu 3: (M1) – 1 điểm
    a. B.
    b. C.
    Câu 4.. ( M2) – 0,5 điểm
    B.
    Câu 5.. ( M2) – 0,5 điểm
    A.
    Câu 6. ( 1 điểm - Mỗi phần đúng 0,5 điểm)
    a, C
    b,
    II. TỰ LUẬN ( 7 điểm)

    Câu 7. ( M2) - 2 điểm ( Mỗi phần đúng 0,5 điểm)
    42 307 + 25 916
    67 251 – 18 023
    3 426 x 3
    thuvienhoclieu.com

    42 580 : 5
    Trang 6

    thuvienhoclieu.com

    42307
    + 25916
    68223

    67251
    -18023
    49228

    3 426
    ×
    3
    10278

    42580
    25

    5
    8516

    08

    Mỗi phép tính, H đặt tính đúng được 0,25đ

    30

    Câu 8: (M3) - 1 điểm
    a. 7 479m + 3 204m x 5

    b. 9 170 + (15 729 – 7 729)

    = 7479m + 16020m
    = 23 499m

    = 9170 + 8000
    = 17170

    0

    Câu 9: ( 2 điểm) M3
    Bài giải
    Số dầu chứa trong 3 kho là :
    ( 0,75đ)

    12 000 x 3 = 36 000 (l)
    Số dầu còn lại trong 3 kho là :
    36 000 - 21 000 = 15 000 (l)

    ( 1 đ)

    Đáp số: 15 000 l dầu

    ( 0,25đ)

    Bài 10 ( 1 điểm)
    a, Tính nhanh: (0,5 điểm)
    4 358 + 4132 + 642 + 868
    = (4358 + 642) + (4132 + 868)
    =
    5 000
    + 5 000
    = 10 000
    b, Viết được các số sau: 4020, 4200, 4002, 2004, 2400, 2040

    TT

    1

    Chủ đề
    Số

    Số

    học

    câu

    Mức 1

    Mức 2

    Mức 3

    TN TL TN TL TN TL
    2

    2

    thuvienhoclieu.com

    1

    Tổng
    điểm
    6 điểm

    Trang 7

    thuvienhoclieu.com

    Câu
    số

    2

    Đại

    Số

    lượng

    câu

    và đo
    đại
    lượng

    3

    4

    1,3

    6

    10

    7,8

    1

    1
    1 điểm

    Câu
    số

    Yếu

    Số

    tố

    câu

    hình

    Câu

    học

    số

    Giải

    Số

    toán

    câu

    có lời

    Câu

    văn

    số

    2

    8

    2
    1 điểm
    4,5

    1

    2 điểm

    9

    Tổng số câu

    3

    6

    1

    10 câu

    Tổng số điểm

    (20%)

    (70%)

    ( 10%)

    10điểm

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2022 – 2023-ĐỀ 3
    MÔN TOÁN – LỚP 3
    Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

    A. Phần trắc nghiệm : (4 điểm)
    Câu 1: (1 đ) Viết tiếp vào chỗ chấm (M1)
    a) Số 57085 đọc là:……………………………………………………....................
    ………………………………………………………………………………………
    b) Số bảy chục nghìn, bốn trăm, ba chục viết là:…………………………………..
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 2: (0,5đ) Số 21 viết theo số La Mã là: (M1)
    thuvienhoclieu.com

    Trang 8

    thuvienhoclieu.com

    A. XVVI

    B. XXI

    C. XIX

    D. IXX

    Câu 3: ( 0,5 đ) Hình chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều rộng bằng 6cm. Diện tích
    hình chữ nhật đó là: (M1)
    A.
    48 cm2
    B. 48 cm
    C. 108 cm2
    D. 108 cm
    Câu 4: ( 0,5 đ) Một hình vuông có cạnh 6 cm. Chu vi hình vuông là : M1
    A.
    12 cm
    B. 24 cm2
    C. 36 cm
    Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    Câu 5: Làm tròn số đến hàng nghìn: ( 0,5đ) M1
    65 341

    D. 24 cm

    …………..

    Câu 6:
    a) 3 ngày = ……………. giờ ( 0,5đ) M1
    b) Đồng hồ chỉ ………….…giờ………….phút. ( 0,5đ) M1

    B. Phần tự luận :( 6 điểm)
    Câu 7: Đặt tính rồi tính: M2 ( 2đ)
    45 274 + 9 352

    86 789 – 78 495

    13 104 x 7

    57 436 : 6

    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    Câu 8: Tính giá trị biểu thức: M2 ( 1 đ)
    26 745 + 12 071 x 6

    15 654 – ( 7 460 + 2 140)

    ………………………………….

    ……………………………………….

    …………………………………..

    ……………………………………….

    Câu 9: Một nông trường có 13 250 cây chanh, số cây cam gấp 3 lần số cây
    chanh. Hỏi nông trường có tất cả bao nhiêu cây chanh và cây cam? M2 ( 2đ)
    thuvienhoclieu.com

    Trang 9

    thuvienhoclieu.com

    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    Câu 10: M3 (1đ)
    a) Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống: ( 0,5đ)
    45 898 > 45 69
    35 6 7 < 35 627
    b) Tìm hiệu của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số và số nhỏ nhất có 5 chữ số khác
    nhau.
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………

    Đáp án:
    Câu 1: a) Năm mươi bảy nghìn không trăm tám mươi lăm
    b) 70 430
    Câu 2: B
    Câu 3: A
    Câu 4: D
    Câu 5
    65 341

    65 000

    Câu 6:
    a) 3 ngày = 180 giờ
    b) Đồng hồ chỉ 8 giờ 25 phút
    Câu 7: Đặt tính rồi tính
    54 626

    8 294

    91 728

    9572 (dư 4 )

    Câu 8: Tính giá trị biểu thức:
    26 745 + 12 071 x 6

    15 654 – ( 7 460 + 2 140)

    = 26 745 + 72426

    = 15 654 – 9 600

    = 99 171

    = 6 054
    thuvienhoclieu.com

    Trang 10

    thuvienhoclieu.com

    Câu 9
    Bài giải
    Số cây cam là:
    13 250 x 3 = 39 750( cây)
    Nông trường có tất cả số cây chanh và cây cam là:
    13 250 + 39 750 = 53 000 ( cây)
    Đáp số: 53 000 cây
    Câu 10:
    a) Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống: ( 0,5đ)
    45 898 > 45 69
    35 6 7 < 35 627
    Từ 8 -> 0
    1 hoặc 0
    b) Tìm hiệu của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số và số nhỏ nhất có 5 chữ số khác
    nhau.
    số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là: 99 998
    số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là: 10 234
    Hiệu là 99 998 – 10 234 = 89 764

    thuvienhoclieu.com

    Trang 11

    thuvienhoclieu.com

    MA TRẬN NỘI DUNG
    Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán - Lớp 3
    Năm học: 2022 - 2023
    Mạch kiến thức,
    kĩ năng

    Số câu, số
    điểm

    Số học:
    - Đọc, viết số, so sánh số trong PV 100000.
    - Biết làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn.
    - Thực hiê ̣n đươ ̣c phép cô ̣ng, trừ, nhân, chia số có 4- 5
    chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ) trong pha ̣m vi
    100000.
    - Biết đọc, viết số La Mã.
    - Biết giải các bài toán có đến 2 phép tính
    Đại lượng và xác suất thống kê
    - Biết xem đồng hồ, tính thời gian (ngày tháng, năm).
    - Biết thực hiện phép tính đơn giản với tiền Việt Nam.
    - Đọc và mô tả được các số liệu trên bảng thống kê
    - Biết thu thập, phân loại số liệu vào bảng thống kê.
    Hình học:
    - Biết tính chu vi tam giác, tứ giác, hình chữ nhật, hình
    vuông.
    - Tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông.

    Tổng

    thuvienhoclieu.com

    Mức 1
    TN

    Mức 2
    TL

    TN

    Mức 3
    TL

    TN

    Tổng
    TL

    TN

    TL

    Số câu

    3

    3

    1

    3,5

    4

    Số điểm

    2

    5

    1

    2,5

    6

    Số câu

    1

    1,5

    Số điểm

    1

    1

    Số câu

    2

    1

    Số điểm

    1

    1

    Số câu

    6

    3

    1

    6

    4

    Số điểm

    4

    5

    1

    10

    Tỉ lệ

    40 %

    50 %

    10%

    100%

    Trang 12
     
    Gửi ý kiến

    Những quyển sách làm say mê ta đến tận tủy, chúng nói chuyện với ta, cho ta những lời khuyên và liên kết với ta bởi một tình thân thật sống động và nhịp nhàng.