BÀI CA THƯ VIỆN

Tài nguyên dạy học

THỐNG KÊ

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    BÁC HỒ VỚI VIỆC ĐỌC VÀ TỰ HỌC

    SÁCH ĐIỆN TỬ - SÁCH THAM KHẢO

    LIÊN KẾT LIÊN THƯ VIỆN

    Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về tồ chức Ngày sách và Văn hóa đọc Việt Nam

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TOAN 3-BAI 12-ON TAP HOC KY I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Tâm Tài Đức
    Người gửi: Phan Thị Thanh Huyền
    Ngày gửi: 20h:54' 05-02-2024
    Dung lượng: 865.6 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    CLB TOÁN THẦY DANH VỌNG

    LH: 0944.357.988

    PHẦN 3: ÔN TẬP HỌC KÌ 1

    A. CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN
    Bài 1.

    Viết (theo mẫu)
    1)

    Bài 2.

    Viết số
    237
    ...............
    451
    636
    ...............

    2)
    Đọc số
    Ba trăm năm mươi bảy
    ..................................................................................
    Bốn trăm sáu mươi tám
    ..................................................................................
    Sáu trăm bảy mươi chín

    Viết số
    ...............
    306
    ...............
    490
    ...............

    3)
    Đọc số
    Hai trăm linh tư
    ..................................................................................
    Bốn trăm ba mươi hai
    ..................................................................................
    Một trăm sáu mươi ba

    Viết số
    ...............
    109
    ...............
    307
    ...............

    4)
    Đọc số
    Chín trăm chín mươi ba
    ..................................................................................
    Tám trăm tám mươi tám
    ..................................................................................
    Bảy trăm sáu mươi lăm

    Viết số
    ...............
    458
    ...............
    732
    ...............

    Viết số thích hợp vào ô trống:
    1)
    230

    232

    240

    2)
    619

    618

    615

    3)
    400

    405

    430

    4)
    P828-HH4C-Linh Đàm

    1

    https://tamtaiduc.vn

    Có công mài sắt có ngày nên kim.

    Đọc số
    Hai trăm ba mươi bảy
    Năm trăm sáu mươi tám
    ..................................................................................
    ..................................................................................
    Bảy trăm linh hai

    CLB TOÁN THẦY DANH VỌNG
    649

    LH: 0944.357.988

    648

    642

    5)
    123

    Bài 3.

    126

    135

    Viết các số thành tổng các trăm, chục, đơn vị:
    1) 123, 234, 456,567
    2) 230,340, 450,560
    3) 403, 201,504,607

    Bài 4.

    Tìm số lớn nhất, bé nhất trong các số sau:

    Có công mài sắt có ngày nên kim.

    1) 243,324, 423, 234,342, 432
    2) 465,654,546, 456,564,645
    3) 576,657,756,765,567,675
    4) 879,978, 789,897,987,798
    5) 213,312,132,321, 231,123
    Bài 5.

    Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
    1) 198,891,918,189,981,819
    2) 476,647,764, 467,674,746
    3) 325,523, 253,352,532, 235
    4) 865,568,658,586,856,685
    5) 437,734,374, 473, 743,347

    Bài 6.

    Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
    1) 246,624, 426,642, 264, 462
    2) 537,735,375,573,753,357
    3) 968,869, 698,896,986, 689
    4) 975,579,759,597,957,795
    5) 864, 486,684, 468, 648,846

    Bài 7.

    Đã tô màu

    1
    hình nào?
    2

    P828-HH4C-Linh Đàm

    2

    https://tamtaiduc.vn

    CLB TOÁN THẦY DANH VỌNG

    LH: 0944.357.988

    Bài 8.
    1) Làm tròn số 24 đến hàng chục thì được số …
    2) Làm tròn số 36 đến hàng chục thì được số …
    3) Làm tròn số 145 đến hàng chục thì được số …

    5) Làm tròn số 555 đến hàng chục thì được số …
    Bài 9.
    1) Làm tròn số 97 đến hàng trăm thì được số …
    2) Làm tròn số 145 đến hàng trăm thì được số …
    3) Làm tròn số 256 đến hàng trăm thì được số …
    4) Làm tròn số 347 đến hàng trăm thì được số …
    5) Làm tròn số 847 đến hàng trăm thì được số …
    Bài 10.

    Viết các số liền trước của các số sau:
    104; 250; 300; 499; 999

    Bài 11.

    Thay các tổng sau thành tích của hai thừa số:
    1)2 + 2 + 2

    2) 4 + 4 + 4

    3)3 + 3 + 3 + 3

    4) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5

    5) 6 + 6 + 6 + 6

    6) a + a + a + a

    Bài 12. Thay các tích sau đây thành tổng các số hạng bằng nhau:

    Bài 13.

    1) 2 x 3

    2) 3 x 5

    3) 3 x 4

    4) 5 x 7

    5) 4 x 5

    6) 7 x 3

    7) 5 x 6

    8) 9 x 2

    9) 6 x 7

    10) 8 x 4

    Thay các biểu thức sau đây thành tích của hai thừa số
    1)2 x 3 + 2

    2) 8 x 2 + 8

    3)3 x 4 + 3 x 2

    4) 9 x 3 + 9 x 4

    5) 4 x 2 + 4 x 3

    6) 6 x 2 + 6 x 3

    P828-HH4C-Linh Đàm

    3

    https://tamtaiduc.vn

    Có công mài sắt có ngày nên kim.

    4) Làm tròn số 153 đến hàng chục thì được số …

    CLB TOÁN THẦY DANH VỌNG

    Bài 14.

    LH: 0944.357.988

    7) 5 x 4 + 5 x 5

    8) a x 3 + a x 2

    9) 7 x 2 + 7

    10) b x 4 + b x 5 + b

    Tính giá trị của biểu thức:
    1)(278 + 568): 9

    2) 904: (105-97)

    3)(816 – 689) x 3

    4) 108 x (103-99)

    5) (246 + 107) x 2

    6) 152 x (203 – 198)

    7) ( 467 + 514): 3

    8) 125: (301 – 296)

    9) (216 + 424): 4

    10) 145 x (201 – 198)

    Bài 15.

    Nối hai biểu thức có cùng giá trị với nhau:
    575 + 784 : 7

    723 – 615 : 5

    216 x 3 + 132

    563 – 412 : 4

    204 x 4 - 129

    675 + 630 : 6

    115 x 5 + 25

    Bài 16.
    1)Thùng thứ nhất có 136 lít dầu, ít hơn thùng thứ hai 18 lít dầu. Hỏi hai thùng chứa bao nhiêu
    lít dầu?
    2)Có hai cuộn dây điện, cuộn dây thứ nhất dài 225m và dài hơn cuộn dây thứ hai 35m. Hỏi
    hai cuộn dây điện dài bao nhiêu mét?
    3)Có 15 túi gạo, mỗi túi có 6 kg gạo. Người ta đem số gạo đó đóng đều vào 3 bao. Hỏi mỗi
    bao có bao nhiều ki- lô- gam gạo?
    4)Có hai bao đường, bao thứ nhất có 45kg đường, bao thứ hai có 65kg đường. Người ta đem
    chia số đường ở hai bao đó vào các túi nhỏ, mỗi túi 5kg. Hỏi có tất cả bao nhiêu túi?
    5)Thùng thứ nhất có 23 lít dầu, thùng thứ hai có số lít dầu gấp 4 lần thùng thứ nhất. Hỏi thùng
    thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất bao nhiêu lít dầu?
    1
    đoạn đường từ A
    3
    đếnB. Hỏi đoạn đường từ A đến B dài hơn đoạn đường từ C đến D bao nhiêu ki- lô- mét?

    6)Đoạn đường từ A đến B dài 126km, đoạn đường từ C đến D dài bằng

    7)Có 6 thùng bánh, mỗi thùng chứa 8 cái bánh, mỗi hộp bánh có 12 cái bánh. Hỏi có tất cả
    bao nhiêu cái bánh?
    8)Một bao gạo nặng 54kg và nặng hơn bao đường 45kg. Hỏi bao gạo nặng gấp mấy lần bao
    đường?

    P828-HH4C-Linh Đàm

    4

    https://tamtaiduc.vn

    Có công mài sắt có ngày nên kim.

    215 x 2 + 30

    CLB TOÁN THẦY DANH VỌNG

    LH: 0944.357.988

    9)Có hai giỏ trái cây. Giỏ thứ nhất có 234 quả cam, giỏ thứ hai có số quả bưởi bằng

    1
    số quả
    9

    cam giỏ thứ nhất. Hỏi số cam nhiều hơn số bưởi bao nhiêu quả?
    10) Người ta có một số lít dầu dự định chứa đều trong 9 thùng, nhưng sau đó lại chứa đều
    trong 4 thùng nên mỗi thùng có 216 lít. Hỏi lúc đầu dự định chứa trong một thùng bao nhiêu
    lít dầu?

    1) Nhìn vào hình trên rồi lấy thước đo độ dài các đoạn thẳng: AB, GC , ED, IC , IG, HK
    rồi cho biết tên trung điểm của các đoạn thẳng đó.
    2) Dùng ê ke kiểm tra trong mỗi hình sau có mấy góc vuông:

    3) Kể tên các bán kính, đường kính, tâm có trong mỗi hình sau

    B. CÁC BÀI TOÁN NÂNG CAO
    Bài 18.
    1) Tìm một số, biết rằng gấp số đó lên 4 lần thì được số tròn chục lớn hơn 70 và nhỏ hơn 87.
    2) Tìm một số, biết rằng gấp số đó lên 3 lần thì được số tròn chục lớn hơn 85 và nhỏ hơn 100.
    3) Tìm một số, biết răng gấp số đó lên 2 lần thì được số tròn trăm lớn hơn 700 và nhỏ hơn
    900.
    4) Tìm một số, biết rằng gấp số đó lên 4 lần thì được số tròn trăm lớn hơn 310 và nhỏ hơn
    430.
    P828-HH4C-Linh Đàm

    5

    https://tamtaiduc.vn

    Có công mài sắt có ngày nên kim.

    Bài 17.

    CLB TOÁN THẦY DANH VỌNG

    LH: 0944.357.988

    5) Tìm một số, biết rằng gấp số đó lên 3 lần thì được số tròn trăm lớn hơn 200 và nhỏ hơn
    400.
    Bài 19.
    1) Tìm một số, biết rằng gấp số liền trước của số đó lên 2 lần thì được 16
    2) Tìm một số, biết rằng gấp số liền trước của số đó lên 4 lần thì được 20
    3) Tìm một số, biết rằng gấp số liền trước của số đó lên 3 lần thì được 18
    4) Tìm một số, biết rằng gấp số liền trước của số đó lên 4 lần thì được 36
    5) Tìm một số, biết rằng gấp số liền trước của số đó lên 2 lần thì được 8

    Bài 21.

    Bài 22.

    Tìm x biết:
    1) x  2  5  19

    2) x  3  8  23

    3) x  4  8  28

    4) x  5  5  30

    5) x : 4  2  5

    6) x : 8  17  20

    7) x : 9  3  0

    8) x : 8  1  4

    Tìm x biết:
    1) x  x  9

    2) x  x  4

    3) x  x  16

    4) x  x  25

    5) x  x  49

    6) x  x  64

    7) x  x  36

    8) x  x  81

    Có 3 hộp kẹo bề ngoài trông giống nhau, có 2 hộp nặng bằng nhau còn hộp thứ ba nhẹ hơn.
    Nếu đặt bất kì 2 hộp nào lên 2 đĩa cân thì đều có thể tìm được hộp kẹo nhẹ. Hãy giải thích tại
    sao?

    Bài 23.
    1) Cho số 7. Hãy gấp số đã cho lên thành 8 rồi giảm kết quả tìm được đi 4 lần. Hỏi kết quả số
    cuối cùng là bao nhiêu?
    2) Cho số 6. Hãy gấp số đã cho lên 4 lần rồi giảm kết quả tìm được đi 3 lần. Hỏi kết quả số
    cuối cùng là bao nhiêu?
    3) Cho số 49. Hãy gấp số đã cho lên 2 lần rồi giảm kết quả tìm được đi 7 lần. Hỏi kết quả số
    cuối cùng là bao nhiêu?
    4) Cho số 12. Hãy gấp số đã cho lên 5 lần rồi giảm kết quả tìm được đi 4 lần. Hỏi kết quả số
    cuối cùng là bao nhiêu?
    5) Cho số 36. Hãy gấp số đã cho lên 6 lần rồi giảm kết quả tìm được đi 3 lần. Hỏi kết quả số
    cuối cùng là bao nhiêu?
    Bài 24.

    P828-HH4C-Linh Đàm

    6

    https://tamtaiduc.vn

    Có công mài sắt có ngày nên kim.

    Bài 20.

    CLB TOÁN THẦY DANH VỌNG

    LH: 0944.357.988

    1) Trong phép chia có dư, số chia là 6 thì số dư có thể là những số nào?
    2) Trong phép chia có dư, số chia là 7 thì số dư có thể là những số nào?
    3) Trong phép chia có dư, số dư lớn nhất là 4 thì số chia là mấy?
    4) Trong phép chia có dư, số dư lớn nhất là 6 thì số chia là mấy?

    Có công mài sắt có ngày nên kim.

     HẾT 

    P828-HH4C-Linh Đàm

    7

    https://tamtaiduc.vn

    CLB TOÁN THẦY DANH VỌNG

    LH: 0944.357.988
    LỜI GIẢI CHI TIẾT

    PHẦN 3: ÔN TẬP HỌC KÌ 1
    B.CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN
    Viết (theo mẫu)
    1)
    Đọc số
    Hai trăm ba mươi bảy
    Năm trăm sáu mươi tám
    ..................................................................................
    ..................................................................................
    Bảy trăm linh hai

    Viết số
    237
    ...............
    451
    636
    ...............

    2)
    Đọc số
    Ba trăm năm mươi bảy
    ..................................................................................
    Bốn trăm sáu mươi tám
    ..................................................................................
    Sáu trăm bảy mươi chín

    Viết số
    ...............
    306
    ...............
    490
    ...............

    3)
    Đọc số
    Hai trăm linh tư
    ..................................................................................
    Bốn trăm ba mươi hai
    ..................................................................................
    Một trăm sáu mươi ba

    Viết số
    ...............
    109
    ...............
    307
    ...............

    4)
    Đọc số
    Chín trăm chín mươi ba
    ..................................................................................
    Tám trăm tám mươi tám
    ..................................................................................
    Bảy trăm sáu mươi lăm

    Viết số
    ...............
    458
    ...............
    732
    ...............

    Lời giải
    1)
    Đọc số
    Hai trăm ba mươi bảy
    Năm trăm sáu mươi tám
    Bốn trăm năm mươi mốt
    Sáu trăm ba mươi sáu
    Bảy trăm linh hai

    Viết số
    237
    568
    451
    636
    702

    2)
    Đọc số
    Ba trăm năm mươi bảy
    Ba trăm linh sáu
    Bốn trăm sáu mươi tám
    Bốn trăm chín mươi
    Sáu trăm bảy mươi chín

    Viết số
    357
    306
    468
    490
    679

    3)
    P828-HH4C-Linh Đàm

    8

    https://tamtaiduc.vn

    Có công mài sắt có ngày nên kim.

    Bài 1.

    CLB TOÁN THẦY DANH VỌNG

    Bài 2.

    LH: 0944.357.988

    Đọc số
    Hai trăm linh tư
    Một trăm linh chín
    Bốn trăm ba mươi hai
    Ba trăm linh bảy
    Một trăm sáu mươi ba

    Viết số
    204
    109
    432
    307
    163

    4)
    Đọc số
    Chín trăm chín mươi ba
    Bốn trăm năm mươi tám
    Tám trăm tám mươi tám
    Bảy trăm ba mươi hai
    Bảy trăm sáu mươi lăm

    Viết số
    993
    458
    888
    732
    765

    Viết số thích hợp vào ô trống:

    230

    232

    Có công mài sắt có ngày nên kim.

    1)
    240

    2)
    619

    618

    615

    3)
    400

    405

    430

    4)
    649

    648

    642

    5)
    123

    126

    135

    Lời giải
    1)
    230

    232

    234

    236

    238

    240

    242

    244

    246

    248

    618

    617

    616

    615

    614

    613

    612

    611

    610

    405

    410

    415

    420

    425

    430

    435

    440

    445

    648

    647

    646

    645

    644

    643

    642

    641

    640

    2)
    619

    3)
    400

    4)
    649

    5)

    P828-HH4C-Linh Đàm

    9

    https://tamtaiduc.vn

    CLB TOÁN THẦY DANH VỌNG
    123

    Bài 3.

    126

    129

    LH: 0944.357.988
    132

    135

    138

    141

    144

    147

    150

    Viết các số thành tổng các trăm, chục, đơn vị:
    1) 123, 234, 456,567

    2) 230,340, 450,560
    3) 403, 201,504,607
    Lời giải
    1) 123, 234, 456,567
    123  100  20  3

    Có công mài sắt có ngày nên kim.

    234  200  30  4
    456  400  50  6
    567  500  60  7

    2) 230,340, 450,560
    230  200  30  0
    340  300  40  0
    450  400  50  0
    560  500  60  0

    3) 403, 201,504,607
    403  400  3
    201  200  1
    504  500  4
    607  600  7

    Bài 4.

    Tìm số lớn nhất, bé nhất trong các số sau:
    1) 243,324, 423, 234,342, 432
    2) 465,654,546, 456,564,645
    3) 576,657,756,765,567,675
    4) 879,978, 789,897,987,798
    5) 213,312,132,321, 231,123
    Lời giải
    1) 243,324, 423, 234,342, 432

    P828-HH4C-Linh Đàm

    10

    https://tamtaiduc.vn

    CLB TOÁN THẦY DANH VỌNG

    LH: 0944.357.988

    Số lớn nhất là: 432
    Số bé nhất là: 234
    2) 465,654,546, 456,564,645
    Số lớn nhất là: 654
    Số bé nhất là: 456

    3) 576,657,756,765,567,675
    Số lớn nhất là: 765
    Số bé nhất là: 567

    Có công mài sắt có ngày nên kim.

    4) 879,978, 789,897,987,798
    Số lớn nhất là: 987
    Số bé nhất là: 789
    5) 213,312,132,321, 231,123
    Số lớn nhất là: 321
    Số bé nhất là: 123
    Bài 5.

    Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
    1) 198,891,918,189,981,819
    2) 476,647,764, 467,674,746
    3) 325,523, 253,352,532, 235
    4) 865,568,658,586,856,685
    5) 437,734,374, 473, 743,347
    Lời giải
    1) 198,891,918,189,981,819
    Xếp lại: 189,198,819,891,918,981
    2) 476,647,764, 467,674,746
    Xếp lại: 467, 476,647,674,746,764
    3) 325,523, 253,352,532, 235
    Xếp lại: 235, 253,325,352,523,532
    4) 865,568,658,586,856,685

    P828-HH4C-Linh Đàm

    11

    https://tamtaiduc.vn

    CLB TOÁN THẦY DANH VỌNG

    LH: 0944.357.988

    Xếp lại: 568,586,658,685,856,865
    5) 437,734,374, 473, 743,347
    Xếp lại: 347,374, 437, 473,734,743
    Bài 6.

    Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
    1) 246,624, 426,642, 264, 462
    Xếp lại: 642,624, 462, 426, 264, 246
    2) 537,735,375,573,753,357

    Có công mài sắt có ngày nên kim.

    Xếp lại: 753,735,573,537,375,357
    3) 968,869, 698,896,986, 689
    Xếp lại: 968,869, 698,896,986, 689
    4) 975,579,759,597,957,795
    Xếp lại: 975,957,795,759,597,579
    5) 864, 486,684, 468, 648,846
    Xếp lại: 864,846, 684,648, 486, 468
    Bài 7.

    Đã tô màu

    1
    hình nào?
    2

    Lời giải:
    Đã tô màu

    1
    hình#A.
    2

    Bài 8.
    1) Làm tròn số 24 đến hàng chục thì được số …
    2) Làm tròn số 36 đến hàng chục thì được số …
    3) Làm tròn số 145 đến hàng chục thì được số …
    4) Làm tròn số 153 đến hàng chục thì được số …
    5) Làm tròn số 555 đến hàng chục thì được số …
    Lời giải:
    P828-HH4C-Linh Đàm

    12

    https://tamtaiduc.vn

    CLB TOÁN THẦY DANH VỌNG

    LH: 0944.357.988

    1) Làm tròn số 24 đến hàng chục thì được số 20
    2) Làm tròn số 36 đến hàng chục thì được số 40
    3) Làm tròn số 145 đến hàng chục thì được số 150
    4) Làm tròn số 153 đến hàng chục thì được số 150
    5) Làm tròn số 555 đến hàng chục thì được số 560
    Bài 9.

    Số
    1) Làm tròn số 97 đến hàng trăm thì được số …
    2) Làm tròn số 145 đến hàng trăm thì được số …
    3) Làm tròn số 256 đến hàng trăm thì được số …

    Có công mài sắt có ngày nên kim.

    4) Làm tròn số 347 đến hàng trăm thì được số …

    5) Làm tròn số 847 đến hàng trăm thì được số …
    Lời giải:
    1) Làm tròn số 97 đến hàng trăm thì được số 100
    2) Làm tròn số 145 đến hàng trăm thì được số 100
    3) Làm tròn số 256 đến hàng trăm thì được số 300
    4) Làm tròn số 347 đến hàng trăm thì được số 300
    5) Làm tròn số 847 đến hàng trăm thì được số 800
    Bài 10.

    Viết các số liền trước của các số sau:
    104; 250; 300; 499; 999
    Lời giải:
    Số liền trước của số 104 là 103.
    Số liền trước của số 250 là 249.
    Số liền trước của số 300 là 299.
    Số liền trước của số 499 là 498.
    Số liền trước của số 999 là 998.

    Bài 11.

    Thay các tổng sau thành tích của hai thừa số:
    1)2 + 2 + 2

    2) 4 + 4 + 4

    3)3 + 3 + 3 + 3

    4) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5

    5) 6 + 6 + 6 + 6

    6) a + a + a + a
    Lời giải:

    1)2 + 2 + 2 = 2 x 3 2) 4 + 4 + 4 = 4 x 3
    3)3 + 3 + 3 + 3 = 3 x 44) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 5 x 6

    P828-HH4C-Linh Đàm

    13

    https://tamtaiduc.vn

    CLB TOÁN THẦY DANH VỌNG

    LH: 0944.357.988

    5) 6 + 6 + 6 + 6 = 6 x 46) a + a + a + a = a x 4
    Bài 12.

    Thay các tích sau đây thành tổng các số hạng bằng nhau:
    1) 2 x 3

    2) 3 x 5

    3) 3 x 4

    4) 5 x 7

    5) 4 x 5

    6) 7 x 3

    7) 5 x 6

    8) 9 x 2

    9) 6 x 7

    10) 8 x 4

    Bài 13.

    1) 2 x 3= 2 + 2 + 2

    2) 3 x 5 = 3 + 3 + 3 + 3 + 3

    3) 3 x 4 = 3 + 3 + 3 + 3

    4) 5 x 7 = 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5

    5) 4 x 5 = 4 + 4 + 4 + 4 + 4

    6) 7 x 3 = 7 + 7 + 7

    7) 5 x 6 = 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5

    8) 9 x 2 = 9 + 9

    9) 6 x 7 = 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6

    10) 8 x 4 = 8 + 8 + 8 + 8

    Thay các biểu thức sau đây thành tích của hai thừa số
    1)2 x 3 + 2

    2) 8 x 2 + 8

    3)3 x 4 + 3 x 2

    4) 9 x 3 + 9 x 4

    5) 4 x 2 + 4 x 3

    6) 6 x 2 + 6 x 3

    7) 5 x 4 + 5 x 5

    8) a x 3 + a x 2

    9) 7 x 2 + 7

    10) b x 4 + b x 5 + b
    Lời giải:

    Bài 14.

    1)2 x 3 + 2 = 2 x 4

    2) 8 x 2 + 8 = 8 x 3

    3)3 x 4 + 3 x 2 = 3 x 6

    4) 9 x 3 + 9 x 4 = 9 x 7

    5) 4 x 2 + 4 x 3 = 4 x 5

    6) 6 x 2 + 6 x 3 = 6 x 5

    7) 5 x 4 + 5 x 5 = 5 x 9

    8) a x 3 + a x 2 = a x 5

    9) 7 x 2 + 7 = 7 x 3

    10) b x 4 + b x 5 + b = b x 10

    Tính giá trị của biểu thức:
    1)(278 + 568): 9

    2) 904: (105-97)

    3)(816 – 689) x 3

    4) 108 x (103-99)

    5) (246 + 107) x 2

    6) 152 x (203 – 198)

    7) ( 467 + 514): 3

    8) 125: (301 – 296)

    9) (216 + 424): 4

    10) 145 x (201 – 198)
    Lời giải:

    P828-HH4C-Linh Đàm

    14

    https://tamtaiduc.vn

    Có công mài sắt có ngày nên kim.

    Lời giải:

    Bài 15.

    LH: 0944.357.988

    1)(278 + 568): 9

    2) 904: (105-97)

    = 846: 9

    = 904: 8

    = 94

    = 113

    3)(816 – 689) x 3

    4) 108 x (103-99)

    = 127 x 3

    = 108 x 4

    = 381

    = 432

    5) (246 + 107) x 2

    6) 152 x (203 – 198)

    = 353 x 2

    = 152 x 5

    = 706

    = 760

    7) ( 467 + 514): 3

    8) 125: (301 – 296)

    = 981: 3

    = 125: 5

    = 327

    = 25

    9) (216 + 424): 4

    10) 145 x (201 – 198)

    = 640: 4

    = 145 x 3

    = 160

    = 435

    Nối hai biểu thức có cùng giá trị với nhau:
    215 x 2 + 30

    575 + 784 : 7

    723 – 615 : 5

    216 x 3 + 132

    563 – 412 : 4

    204 x 4 - 129

    675 + 630 : 6

    Lời giải:

    115 x 5 + 25

    215 x 2 + 30

    575 + 784 : 7

    723 – 615 : 5

    216 x 3 + 132

    563 – 412 : 4

    204 x 4 - 129

    675 + 630 : 6

    115 x 5 + 25

    Bài 16.
    1)Thùng thứ nhất có 136 lít dầu, ít hơn thùng thứ hai 18 lít dầu. Hỏi hai thùng chứa bao nhiêu
    lít dầu?
    2)Có hai cuộn dây điện, cuộn dây thứ nhất dài 225m và dài hơn cuộn dây thứ hai 35m. Hỏi
    hai cuộn dây điện dài bao nhiêu mét?

    P828-HH4C-Linh Đàm

    15

    https://tamtaiduc.vn

    Có công mài sắt có ngày nên kim.

    CLB TOÁN THẦY DANH VỌNG

    CLB TOÁN THẦY DANH VỌNG

    LH: 0944.357.988

    3)Có 15 túi gạo, mỗi túi có 6 kg gạo. Người ta đem số gạo đó đóng đều vào 3 bao. Hỏi mỗi
    bao có bao nhiều ki- lô- gam gạo?
    4)Có hai bao đường, bao thứ nhất có 45kg đường, bao thứ hai có 65kg đường. Người ta đem
    chia số đường ở hai bao đó vào các túi nhỏ, mỗi túi 5kg. Hỏi có tất cả bao nhiêu túi?
    5)Thùng thứ nhất có 23 lít dầu, thùng thứ hai có số lít dầu gấp 4 lần thùng thứ nhất. Hỏi thùng
    thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất bao nhiêu lít dầu?
    1
    đoạn đường từ A
    3
    đếnB. Hỏi đoạn đường từ A đến B dài hơn đoạn đường từ C đến D bao nhiêu ki- lô- mét?

    6)Đoạn đường từ A đến B dài 126km, đoạn đường từ C đến D dài bằng

    8)Một bao gạo nặng 54kg và nặng hơn bao đường 45kg. Hỏi bao gạo nặng gấp mấy lần bao
    đường?
    9)Có hai giỏ trái cây. Giỏ thứ nhất có 234 quả cam, giỏ thứ hai có số quả bưởi bằng

    1
    số quả
    9

    cam giỏ thứ nhất. Hỏi số cam nhiều hơn số bưởi bao nhiêu quả?
    Lời giải:

    1)
    Thùng thứ hai có số lít dầu là:
    136 + 18 = 154 ( lít)
    Cả hai thùng có số lít dầu là:
    154 + 136 = 290 ( lít)
    Đáp số: 290 lít
    2)
    Cuộn dây thứ hai dài số mét là:
    225 – 35 = 190 (m)
    Cả hai cuộn dây điện dài số mét là:
    225 + 190 = 415 (m)
    Đáp số: 415 m
    3)
    15 túi gạo có số kg là:
    15 x 6 = 90 (kg)
    Mỗi bao có số kg gạo là:
    90: 3 = 30 (kg)
    Đáp số: 30 kg
    P828-HH4C-Linh Đàm

    16

    https://tamtaiduc.vn

    Có công mài sắt có ngày nên kim.

    7)Có 6 thùng bánh, mỗi thùng chứa 8 cái bánh, mỗi hộp bánh có 12 cái bánh. Hỏi có tất cả
    bao nhiêu cái bánh?

    CLB TOÁN THẦY DANH VỌNG

    LH: 0944.357.988

    4)
    Hai bao đường nặng số kg là:
    45 + 65 = 110 (kg)
    Có tất cả số túi là:
    110: 5 = 22 (túi)
    Đáp số: 22 túi
    5)

    Có công mài sắt có ngày nên kim.

    Thùng thứ hai có số lít dầu là:
    23 x 4 = 92 (lít)
    Thùng thứ hai nhiều hơn thùng thứ nhất số lít dầu là:
    92 – 24 = 68 (lít)
    Đáp số: 68 lít
    6)
    Đoạn đường từ C đến D dài là:
    126: 3 = 42 (km)
    Đoạn đường từ A đến B dài hơn đoạn đường từ C đến D là:
    126 – 42 = 84 (km)
    Đáp số: 84 km
    6 thùng bánh có số cái là:
    6 x 8 = 48 ( cái)
    Có tất cả số cái bánh là:
    48: 12 = 4 ( cái)
    Đáp số: 4 cái
    7)
    Bao đường nặng số kg là:
    54 – 45 = 9 (kg)
    Bao gạo nặng gấp bao đường số lần là:
    54: 9 = 6 ( lần)
    Đáp số: 6 lần
    8)
    Số quả bưởi ở giỏ thứ hai là:
    234: 9 = 26 ( quả)
    Số cam nhiều hơn số bưởi số quả là:
    234 – 26 = 208 ( quả)
    Đáp số: 208 quả

    P828-HH4C-Linh Đàm

    17

    https://tamtaiduc.vn
     
    Gửi ý kiến

    Những quyển sách làm say mê ta đến tận tủy, chúng nói chuyện với ta, cho ta những lời khuyên và liên kết với ta bởi một tình thân thật sống động và nhịp nhàng.